263 lượt xem

Tin sốc từ Đại học Bách khoa Hà Nội dành cho các sĩ tử thi THPT 2018

Đại học Bách khoa Hà Nội vừa công bố phương án tuyển sinh năm 2018 dành cho các sĩ tử tham dự kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 như sau.

Phương án tuyển sinh Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2018

Theo công bố mới nhất năm 2018, trường ĐH Bách Khoa Hà Nội dự kiến mỗi ngành sẽ chỉ có một điểm chuẩn trúng tuyển được áp dụng cho tất cả các tổ hợp môn của ngành đó. Cụ thể:

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Bách khoa Hà Nội nếu có đủ điều kiện tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành;
  • Có học lực trong 3 năm THPT và điểm thi của tổ hợp môn xét tuyển trong kỳ thi THPT Quốc gia 2018 đạt yêu cầu của Trường (thông báo sau khi có kết quả thi THPT Quốc gia 2018).

Thông tin từ các giảng viên Cao đẳng Điều dưỡng Hà Nội cho biết, thí sinh đăng ký nguyện vọng vào trường ĐH Bách khoa Hà Nội theo ngành/chương trình đào tạo (gọi tắt là ngành). Mỗi ngành được ấn định một mã xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh. Mỗi ngành chỉ có một điểm chuẩn trúng tuyển được áp dụng cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển của ngành đó. Do đó thí sinh lựa chọn và chỉ đăng ký một tổ hợp môn có kết quả thi tốt nhất.

Như vậy, không giống như những năm trước, mỗi ngành có nhiều tổ hợp xét tuyển thì mức điểm sẽ khác nhau, tuy nhiên trong năm 2018 Trường ĐH Bách khoa Hà Nội sẽ chỉ áp dụng một mức điểm chung cho từng ngành. Các thí sinh cần phải ôn tập và lựa chọn tổ hợp mà bản thân mình có khả năng đạt điểm cao nhất.

  • Chỉ tiêu dự kiến tuyển sinh vào trường ĐH Bách khoa Hà Nội năm 2018:
TT Tên ngành/chương trình đào tạo Mã xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp môn xét tuyển
1 Kỹ thuật Cơ điện tử ME1 320 TOÁN, Lý, HóaTOÁN, Lý, Anh

(Toán là môn chính)

2 Kỹ thuật Cơ khí ME2 500  
3 Chương trình tiên tiến Cơ điện tử ME-E1 80  
4 Kỹ thuật Ô tô TE1 220  
5 Kỹ thuật Cơ khí động lực TE2 50  
6 Kỹ thuật Hàng không TE3 40  
7 Kỹ thuật Tàu thủy TE4 40  
8 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô TE-E2 30  
9 Kỹ thuật Nhiệt HE1 250  
10 Kỹ thuật Vật liệu MS1 220  
11 Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu MS-E3 30  
12 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông ET1 540  
13 Chương trình tiên tiến Điện tử – Viễn thông ET-E4 40  
14 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh ET-E5 40  
15 Khoa học Máy tính IT1 200  
16 Kỹ thuật Máy tính IT2 160  
17 Công nghệ thông tin IT3 160  
18 Công nghệ thông tin Việt-Nhật IT-E6 200  
19 Công nghệ thông tin ICT IT-E7 80  
20 Toán-Tin MI1 100  
21 Hệ thống thông tin quản lý MI2 60  
22 Kỹ thuật Điện EE1 220  
23 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa EE2 500  
24 Chương trình tiên tiến Điều khiển-Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8 80  
25 Kỹ thuật Hóa học CH1 480 TOÁN, Lý, HóaTOÁN, Hóa, Sinh

TOÁN, Hóa, Anh

(Toán là môn chính)

26 Hóa học CH2 80  
27 Kỹ thuật in CH3 40  
28 Kỹ thuật Sinh học BF1 80  
29 Kỹ thuật Thực phẩm BF2 200  
30 Kỹ thuật Môi trường EV1 120  
31 Kỹ thuật Dệt TX1 110 TOÁN, Lý, HóaTOÁN, Lý, Anh

(Toán là môn chính)

32 Công nghệ May TX2 90  
33 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp ED1 40  
34 Vật lý kỹ thuật PH1 150  
35 Kỹ thuật hạt nhân NE1 30  
36 Kinh tế công nghiệp EM1 50 Toán, Lý, HóaToán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

37 Quản lý công nghiệp EM2 90  
38 Quản trị kinh doanh EM3 80  
39 Kế toán EM4 60  
40 Tài chính-Ngân hàng EM5 40  
41 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ FL1 140 Toán, Văn, ANH(Anh là môn chính)
42 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 60  
  • Chú ý: Những ngành đào tạo có mã xét tuyển có kí hiệu từ XX-E1 đến XX-E8 là các chương trình tiên tiến thuộc chương trình ELITECH
Các chương trình đào tạo quốc tế (ĐTQT)        
TT Tên chương trình đào tạo Mã xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp môn xét tuyển
1 Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản) ME-NUT 100 Toán, Lý, HóaToán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

2 Cơ khí-Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc) ME-GU 30  
3 Điện tử-Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức) ET-LUH 40  
4 Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc) IT-LTU 70  
5 Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand) IT-VUW 60  
6 Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp) IT-GINP 40 Toán, Lý, HóaToán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Toán, Lý, Pháp

7 Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand) EM-VUW 50 Toán, Lý, HóaToán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Anh

Toán, Văn, Anh

8 Quản lý công nghiệp-Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh) EM-NU 40  
9 Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) TROY-BA 40  
10 Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) TROY-IT 40