• Trang chủ
  • Giải trí
  • Danh sách các khối thi và tổ hợp môn xét tuyển Đại học năm 2018
767 lượt xem

Danh sách các khối thi và tổ hợp môn xét tuyển Đại học năm 2018

Cập nhật danh sách các khối thi và tổ hợp môn xét tuyển Đại học năm 2018 sẽ giúp các sĩ tử chủ động hơn trong việc ôn tập và định hướng tương lai rõ ràng.

Kỳ thi THPT Quốc gia là kỳ thi quan trọng, đánh dấu bước ngoặt mới đối với bất kỳ bạn trẻ nào. Đây không chỉ là cơ hội mà mà còn thách thức xem nỗ lực, may mắn của bạn như thế nào để đến với cánh cổng đại học hay rẽ bước sang đường mới. Đối với nhiều người, Kỳ thi THPT Quốc gia là kỳ thi mang ý nghĩa quyết định tương lai nhiều nhất trong chặng đường học tập.

Danh sách các khối thi và tổ hợp môn xét tuyển Đại học năm 2018
Danh sách các khối thi và tổ hợp môn xét tuyển Đại học năm 2018

Nếu có sự chuẩn bị  và ôn luyện kỹ lưỡng thì các sĩ tử vượt qua kỳ thi dễ dàng, tự cho mình cơ hội học tập tại các Trường Cao đẳng, Đại học với chuyên ngành mà bản thân yêu thích và thực hiện ước mơ của bản thân là điều dễ hiểu. Tuy nhiên nếu các em không chú ý ôn luyện cũng như cập nhật danh sách các khối thi và tổ hợp môn xét tuyển Đại học thì cơ hội thành công là rất ít.

Theo đó để giúp các thí sinh bước vào Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 một cách tự tin nhất, Ban tư vấn Y Dược Hà Nội, Ban tuyển sinh Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur đã giúp các em thống kê danh sách các khối thi và tổ hợp môn xét tuyển năm 2018 cụ thể như sau:

Danh sách tổ hợp các khối thi đại học mở rộng từ khối B

STT Khối Thi Môn Thi
1 B00 Toán, Hóa học, Sinh học
2 B01 Toán, Sinh học, Lịch sử
3 B02 Toán, Sinh học, Địa lí
4 B03 Toán, Sinh học, Ngữ văn
5 B04 Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
6 B05 Toán, Sinh học, Khoa học xã hội
7 B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Danh sách tổ hợp các khối thi đại học mở rộng từ khối D

STT Khối Thi Môn Thi
1 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
2 D02 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
3 D03 Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
4 D04 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
5 D05 Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức
6 D06 Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
7 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
8 D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
9 D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
10 D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
11 D11 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
12 D12 Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
13 D13 Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
14 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
15 D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
16 D16 Toán, Địa lí, Tiếng Đức
17 D17 Toán, Địa lí, Tiếng Nga
18 D18 Toán, Địa lí, Tiếng Nhật
19 D19 Toán, Địa lí, Tiếng Pháp
20 D20 Toán, Địa lí, Tiếng Trung
21 D21 Toán, Hóa học, Tiếng Đức
22 D22 Toán, Hóa học, Tiếng Nga
23 D23 Toán, Hóa học, Tiếng Nhật
24 D24 Toán, Hóa học, Tiếng Pháp
25 D25 Toán, Hóa học, Tiếng Trung
26 D26 Toán, Vật lí, Tiếng Đức
27 D27 Toán, Vật lí, Tiếng Nga
28 D28 Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
29 D29 Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
30 D30 Toán, Vật lí, Tiếng Trung
31 D31 Toán, Sinh học, Tiếng Đức
32 D32 Toán, Sinh học, Tiếng Nga
33 D33 Toán, Sinh học, Tiếng Nhật
34 D34 Toán, Sinh học, Tiếng Pháp
35 D35 Toán, Sinh học, Tiếng Trung
36 D41 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức
37 D42 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga
38 D43 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật
39 D44 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
40 D45 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung
41 D52 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga
42 D54 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp
43 D55 Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung
44 D61 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức
45 D62 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga
46 D63 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
47 D64 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
48 D65 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
49 D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
50 D68 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
51 D69 Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật
52 D70 Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
53 D72 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
54 D73 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức
55 D74 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga
56 D75 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật
57 D76 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp
58 D77 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung
59 D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
60 D79 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
61 D80 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
62 D81 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật
63 D82 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
64 D83 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung
65 D84 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
66 D85 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Đức
67 D86 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
68 D87 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
69 D88 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật
70 D90 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
71 D91 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp
72 D92 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức
73 D93 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga
74 D94 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật
75 D95 Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung
76 D96 Toán, Khoa học xã hội, Anh
77 D97 Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
78 D98 Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
79 D99 Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga

Danh sách tổ hợp các khối thi đại học mở rộng từ khối A

STT Khối Thi Môn Thi
1 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
2 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3 A02 Toán, Vật lí, Sinh học
4 A03 Toán, Vật lí, Lịch sử
5 A04 Toán, Vật lí, Địa lí
6 A05 Toán, Hóa học, Lịch sử
7 A06 Toán, Hóa học, Địa lí
8 A07 Toán, Lịch sử, Địa lí
9 A08 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
10 A09 Toán, Địa lý, Giáo dục công dân
11 A10 Toán, Lý, Giáo dục công dân
12 A11 Toán, Hóa, Giáo dục công dân
13 A12 Toán, Khoa học tự nhiên, KH xã hội
14 A14 Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí
15 A15 Toán, KH tự nhiên, Giáo dục công dân
16 A16 Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn
17 A17 Toán, Vật lý, Khoa học xã hội
18 A18 Toán, Hoá học, Khoa học xã hội

Danh sách tổ hợp các khối thi đại học mở rộng từ khối C

STT Khối Thi Môn Thi
1 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
2 C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
3 C02 Ngữ văn, Toán, Hóa học
4 C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử
5 C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí
6 C05 Ngữ văn, Vật lí, Hóa học
7 C06 Ngữ văn, Vật lí, Sinh học
8 C07 Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử
9 C08 Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
10 C09 Ngữ văn, Vật lí, Địa lí
11 C10 Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử
12 C12 Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử
13 C13 Ngữ văn, Sinh học, Địa lí
14 C14 Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
15 C15 Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội
16 C16 Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục công dân
17 C17 Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dân
18 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
19 C20 Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

Danh sách tổ hợp các khối thi đại học mở rộng từ khối H

STT Khối Thi Môn Thi
1 H00 Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2
2 H01 Toán, Ngữ văn, Vẽ
3 H02 Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu
4 H03 Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ Năng khiếu
5 H04 Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu
6 H05 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Vẽ Năng khiếu
7 H06 Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật
8 H07 Toán, Hình họa, Trang trí
9 H08 Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
Trường Cao đẳng Y Dược Pasteue thông báo tuyển sinh Cao đẳng Y Dược
Trường Cao đẳng Y Dược Pasteue thông báo tuyển sinh Cao đẳng Y Dược

Tuyển sinh Cao đẳng Y Dược Hà Nội năm 2018

Nối tiếp thành công tuyển sinh Cao đẳng Y – Dược, năm 2018 Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur tiếp tục tuyển sinh Cao đẳng Dược, Cao đẳng Điều dưỡng và Cao đẳng Xét nghiệm với điều kiện có bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy tốt nghiệp tạm thời đối với những sĩ tử tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2018; tuyển sinh theo hình thức xét tuyển, miễn thi; Nhà trường tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc, không phân biệt tôn giáo, dân tộc hay vùng miền và có sức khỏe tốt để tham gia xét tuyển.

Thời gian học tập là 3 năm đối với chuyên ngành Dược học, Điều dưỡng và Xét nghiệm hệ Cao đẳng chính quy. Trong thời gian này, sinh viên sẽ được học tập trong môi trường chuyên nghiệp với quy mô, chất lượng đạt chuẩn Bộ LĐTB&XH và Bộ Y tế. Đặc biệt, Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur là trường Cao đẳng đầu tiên tại Hà Nội có bệnh viện riêng, thuận tiện cho quá trình học tập, thực hành của sinh viên, giúp các em nâng cao trình độ chuyên môn, tay nghề.

Sau khi hoàn thành chương trình học, bạn sẽ nhận được tấm bằng Cao đẳng Dược, Cao đẳng Điều dưỡng và Cao đẳng Xét nghiệm chính quy và có thể ứng tuyển vào bất kỳ đơn vị tuyển dụng nào. Với những kiến thức đã học tại trường, sinh viên tốt nghiệp Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur luôn nhận được đánh giá cao từ phía nhà tuyển dụng.